blow one's load

/bloʊ wənz loʊd/
Động từ
  1. Xuất tinh, kiêm.
    To ejaculate, to cum.
  2. Đồng nghĩa với việc thổi bay cơ hội của một người.
    Synonym of blow one's chance.
    He blew his load in the first round and went home early.
    Anh ấy đã xả hàng ở hiệp đầu tiên và về nhà sớm.
    Từ đồng nghĩa:blow one's chance
🎬 Nghe “blow one's load” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish